Giá tính lệ phí trước bạ ô tô Kia lắp ráp trong nước

Biểu giá được áp dụng đối với các loại ô tô lắp ráp trong nước mang thương hiệu Kia.

Hiện tại, hoạt động lắp ráp trong nước ô tô Kia du lịch đang được đảm nhiệm bởi tập đoàn Trường Hải (Thaco).

Biểu giá do Bộ Tài chính ban hành theo các Quyết định số 618/QĐ-BTC ngày 9/4/2019, Quyết định số 2064/QĐ-BTC ngày 25/10/2019 và điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 452/QĐ-BTC ngày 31/03/2020.

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Chỗ ngồi

Nguồn gốc (CBU/CKD)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1.    

KIA

CARENS EXMT

2,0

7

CKD

524.000.000

2.    

KIA

CARENS FG 20G E2 MT

2,0

7

CKD

517.000.000

3.    

KIA

CARENS FGFC42

1,6

7

CKD

454.000.000

4.    

KIA

CARENS FGKA42

2,0

7

CKD

554.000.000

5.    

KIA

CARENS FGKA43

2,0

7

CKD

594.000.000

6.    

KIA

CARNIVAL (FLBGV65)

2,5

7

CKD

470.000.000

7.    

KIA

CARNIVAL (FLBGV6B)

2,5

7

CKD

485.000.000

8.    

KIA

CARNIVAL (FLSDV65)

2,5

9

CKD

450.000.000

9.    

KIA

CERATO 1.6 AT

1,6

5

CKD

635.000.000

10.       

KIA

CERATO 1.6 MT

1,6

5

CKD

559.000.000

11.       

KIA

CERATO 1.6 SAT

1,6

5

CKD

589.000.000

12.       

KIA

CERATO 16G AT

1,6

5

CKD

607.000.000

13.       

KIA

CERATO 16G MT

1,6

5

CKD

528.000.000

14.       

KIA

CERATO 2.0 AT

2,0

5

CKD

675.000.000

15.       

KIA

CERATO 20G AT

2,0

5

CKD

661.000.000

16.       

KIA

FORTE EXMTH L

1,6

5

CKD

489.000.000

17.       

KIA

FORTE SXAT 2013 L

1,6

5

CKD

574.000.000

18.       

KIA

FORTE TD 16G E2 AT

1,6

5

CKD

569.000.000

19.       

KIA

FORTE TD 16G E2 MT

1,6

5

CKD

535.000.000

20.       

KIA

FORTE TDFC42

1,6

5

CKD

442.000.000

21.       

KIA

FORTE TDFC43

1,6

5

CKD

504.000.000

22.       

KIA

GRAND SEDONA YP 22D AT

2,2

7

CKD

1.035.000.000

23.       

KIA

GRAND SEDONA YP 22D ATH

2,2

7

CKD

1.135.000.000

24.       

KIA

GRAND SEDONA YP 33G AT

3,3

7

CKD

1.128.000.000

25.       

KIA

GRAND SEDONA YP 33G ATH

3,3

7

CKD

1.409.000.000

26.       

KIA

GRAND SEDONA YP 33G ATH-1

3,3

7

CKD

1.409.000.000

27.       

KIA

K3 YD 16G E2 AT

1,6

5

CKD

615.000.000

28.       

KIA

K3 YD 16G E2 AT-1

1,6

5

CKD

628.000.000

29.       

KIA

K3 YD 16G E2 AT-2

1,6

5

CKD

628.000.000

30.       

KIA

K3 YD 16G E2 MT

1,6

5

CKD

550.000.000

31.       

KIA

K3 YD 16G E2 MT-1

1,6

5

CKD

565.000.000

32.       

KIA

K3 YD 16G E2 MT-3

1,6

5

CKD

565.000.000

33.       

KIA

K3 YD 20G E2 AT

2,0

5

CKD

655.000.000

34.       

KIA

K3 YD 20G E2 AT-1

2,0

5

CKD

669.000.000

35.       

KIA

K3 YD 20G E2 AT-2

2,0

5

CKD

669.000.000

36.       

KIA

MORNING

1,1

5

CKD

355.000.000

37.       

KIA

MORNING BAH42F8

1,1

5

CKD

319.000.000

38.       

KIA

MORNING BAH42F8 EX

1,1

5

CKD

280.000.000

39.       

KIA

MORNING BAH42F8 LX

1,1

5

CKD

270.000.000

40.       

KIA

MORNING BAH43F8

1,1

5

CKD

355.000.000

41.       

KIA

MORNING TA 1.2 AT

1,2

5

CKD

388.000.000

42.       

KIA

MORNING TA 1.2 AT-01

1,2

5

CKD

355.000.000

43.       

KIA

MORNING TA 1.2 AT-02

1,2

5

CKD

329.000.000

44.       

KIA

MORNING TA 1.2 MT

1,2

5

CKD

299.000.000

45.       

KIA

MORNING TA 12G E2 MT-1

1,2

5

CKD

299.000.000

46.       

KIA

MORNING TA 10G E2 AT

1,0

5

CKD

357.000.000

47.       

KIA

MORNING TA 10G E2 MT

1,0

5

CKD

310.000.000

48.       

KIA

MORNING TA 10G E2 MT-1

1,0

5

CKD

290.000.000

49.       

KIA

MORNING TA 12G E2 AT

1,2

5

CKD

374.000.000

50.       

KIA

MORNING TA 12G E2 AT-1

1,2

5

CKD

394.000.000

51.       

KIA

MORNING TA 12G E2 AT-2

1,2

5

CKD

393.000.000

52.       

KIA

MORNING TA 12G E2 AT-3

1,2

5

CKD

355.000.000

53.       

KIA

MORNING TA 12G E2 MT

1,2

5

CKD

329.000.000

54.       

KIA

MORNING TA 12G E2 MT-1

1,2

5

CKD

299.000.000

55.       

KIA

MORNING TA 12G E2 MT-2

1,2

5

CKD

357.000.000

56.       

KIA

MORNING TA 12G E2 MT-3

1,2

5

CKD

337.000.000

57.       

KIA

NEW SORENTO 2WD MT

2,4

7

CKD

844.000.000

58.       

KIA

NEW SORENTO 2WD MT XM24GE2

2,4

7

CKD

844.000.000

59.       

KIA

NEW SORENTO 4WD AT

2,4

7

CKD

920.000.000

60.       

KIA

NEW SORENTO 4WD AT XM24GE2

2,4

7

CKD

920.000.000

61.       

KIA

NEW SORENTO XM 22D E2 AT-2WD

2,2

7

CKD

931.000.000

62.       

KIA

OPTIMA 20G AT

2,0

5

CKD

789.000.000

63.       

KIA

OPTIMA 20G ATH

2,0

5

CKD

879.000.000

64.       

KIA

OPTIMA 24G ATH

2,4

5

CKD

995.000.000

65.       

KIA

PICANTO TA 12G E2 AT

1,2

5

CKD

389.000.000

66.       

KIA

PICANTO TA 12G E2 AT (SXAT)

1,2

5

CKD

402.000.000

67.       

KIA

PICANTO TA 12G E2 MT

1,2

5

CKD

364.000.000

68.       

KIA

PICANTO TA 12G E2 MT (SXMT)

1,2

5

CKD

377.000.000

69.       

KIA

PRIDE CD5

1,1

5

CKD

180.000.000

70.       

KIA

PRIDE GTX

1,3

5

CKD

180.000.000

71.       

KIA

RONDO 17D AT

1,7

7

CKD

809.000.000

72.       

KIA

RONDO 20G MT

2,0

7

CKD

624.000.000

73.       

KIA

RONDO RP 17D E2 AT

1,7

7

CKD

712.000.000

74.       

KIA

RONDO RP 17D E2 MT

1,7

7

CKD

693.000.000

75.       

KIA

RONDO RP 20G E2 AT

2,0

7

CKD

640.000.000

76.       

KIA

RONDO RP 20G E2 AT-1

2,0

7

CKD

822.000.000

77.       

KIA

RONDO RP 20G E2 AT-2

2,0

7

CKD

679.000.000

78.       

KIA

SEDONA 2.2 FL DAT

2,2

7

CKD

1.059.000.000

79.       

KIA

SEDONA 2.2 FL DATH

2,2

7

CKD

1.209.000.000

80.       

KIA

SEDONA 3.3 FL GATH

3,3

7

CKD

1.429.000.000

81.       

KIA

SORENTO 22D ATH

2,2

7

CKD

924.000.000

82.       

KIA

SORENTO AT 2WD L

2,4

7

CKD

868.000.000

83.       

KIA

SORENTO XM 22D E2 AT-2WD

2,2

7

CKD

799.000.000

84.       

KIA

SORENTO XM 22D E2 MT-2WD

2,2

7

CKD

828.000.000

85.       

KIA

SORENTO XM 24G E2 AT-2WD

2,4

7

CKD

783.000.000

86.       

KIA

SORENTO XM 24G E2 AT-2WD-1

2,4

7

CKD

783.000.000

87.       

KIA

SORENTO XM 24G E2 AT-4WD

2,4

7

CKD

810.000.000

88.       

KIA

SORENTO XM 24G E2 MT-2WD

2,4

7

CKD

838.000.000

89.       

KIA

SPECTRA

1,6

5

CKD

300.000.000

Nguồn: Quyết định số 618/QĐ-BTC ngày 9/4/2019; Quyết định số 2064/QĐ-BTC ngày 25/10/2019; Quyết định số 452/QĐ-BTC ngày 31/03/2020 của Bộ Tài chính.

 

 

 

One thought on “Giá tính lệ phí trước bạ ô tô Kia lắp ráp trong nước

  1. Pingback: Cận cảnh mẫu SUV 7 chỗ Kia Sorento 2021 giá từ 1,059 tỷ đồng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *