Giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô sản xuất trước năm 2000

Đối với các loại ô tô được sản xuất từ trước năm 2000, giá tính lệ phí trước bạ sẽ áp dụng dựa trên xuất xứ và dung tích động cơ.

STT

Nước sản xuất

Thể tích làm việc

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Việt Nam, Trung Quốc

Dưới 1,0

60.000.000

2

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 1,0 đến dưới 1,5

100.000.000

3

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 1,5 đến dưới 1,8

140.000.000

4

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 1,8 đến dưới 2,0

180.000.000

5

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 2,0 đến dưới 2,3

220.000.000

6

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 2,3 đến dưới 2,5

260.000.000

7

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 2,5 đến dưới 3,0

300.000.000

8

Việt Nam, Trung Quốc

Từ 3,0 trở lên

340.000.000

9

Hàn Quốc

Dưới 1,0

80.000.000

10

Hàn Quốc

Từ 1,0 đến dưới 1,5

130.000.000

11

Hàn Quốc

Từ 1,5 đến dưới 1,8

180.000.000

12

Hàn Quốc

Từ 1,8 đến dưới 2,0

230.000.000

13

Hàn Quốc

Từ 2,0 đến dưới 2,3

280.000.000

14

Hàn Quốc

Từ 2,3 đến dưới 2,5

330.000.000

15

Hàn Quốc

Từ 2,5 đến dưới 2,8

380.000.000

16

Hàn Quốc

Từ 2,8 đến dưới 3,2

430.000.000

17

Hàn Quốc

Từ 3,2 đến dưới 3,5

480.000.000

18

Hàn Quốc

Từ 3,5 đến dưới 3,8

530.000.000

19

Hàn Quốc

Từ 3,8 đến dưới 4,2

580.000.000

20

Hàn Quốc

Từ 4,2 đến dưới 4,5

630.000.000

21

Hàn Quốc

Từ 4,5 trở lên

680.000.000

22

Nhật Bản

Dưới 1,0

120.000.000

23

Nhật Bản

Từ 1,0 đến dưới 1,5

180.000.000

24

Nhật Bản

Từ 1,5 đến dưới 1,8

240.000.000

25

Nhật Bản

Từ 1,8 đến dưới 2,0

300.000.000

26

Nhật Bản

Từ 2,0 đến dưới 2,3

360.000.000

27

Nhật Bản

Từ 2,3 đến dưới 2,5

420.000.000

28

Nhật Bản

Từ 2,5 đến dưới 2,8

480.000.000

29

Nhật Bản

Từ 2,8 đến dưới 3,2

540.000.000

30

Nhật Bản

Từ 3,2 đến dưới 3,5

600.000.000

31

Nhật Bản

Từ 3,5 đến dưới 3,8

660.000.000

32

Nhật Bản

Từ 3,8 đến dưới 4,2

720.000.000

33

Nhật Bản

Từ 4,2 đến dưới 4,5

780.000.000

34

Nhật Bản

Từ 4,5 đến dưới 4,7

840.000.000

35

Nhật Bản

Từ 4,7 đến dưới 5,0

900.000.000

36

Nhật Bản

Từ 5,0 đến dưới 5,5

960.000.000

37

Nhật Bản

Từ 5,5 trở lên

1.020.000.000

38

Đức

Dưới 1,0

260.000.000

39

Đức

Từ 1,0 đến dưới 1,5

340.000.000

40

Đức

Từ 1,5 đến dưới 1,8

420.000.000

41

Đức

Từ 1,8 đến dưới 2,0

500.000.000

42

Đức

Từ 2,0 đến dưới 2,3

580.000.000

43

Đức

Từ 2,3 đến dưới 2,5

660.000.000

44

Đức

Từ 2,5 đến dưới 2,8

740.000.000

45

Đức

Từ 2,8 đến dưới 3,2

820.000.000

46

Đức

Từ 3,2 đến dưới 3,5

900.000.000

47

Đức

Từ 3,5 đến dưới 3,8

980.000.000

48

Đức

Từ 3,8 đến dưới 4,2

1.060.000.000

49

Đức

Từ 4,2 đến dưới 4,5

1.140.000.000

50

Đức

Từ 4,5 đến dưới 4,7

1.220.000.000

51

Đức

Từ 4,7 đến dưới 5,0

1.300.000.000

52

Đức

Từ 5,0 đến dưới 5,5

1.380.000.000

53

Đức

Từ 5,5 đến dưới 6,0

1.460.000.000

54

Đức

Từ 6,0 trở lên

1.540.000.000

55

Mỹ, Canada

Dưới 2,0

260.000.000

56

Mỹ, Canada

Từ 2,0 đến dưới 2,3

350.000.000

57

Mỹ, Canada

Từ 2,3 đến dưới 2,5

440.000.000

58

Mỹ, Canada

Từ 2,5 đến dưới 2,8

530.000.000

59

Mỹ, Canada

Từ 2,8 đến dưới 3,2

620.000.000

60

Mỹ, Canada

Từ 3,2 đến dưới 3,5

710.000.000

61

Mỹ, Canada

Từ 3,5 đến dưới 3,8

800.000.000

62

Mỹ, Canada

Từ 3,8 đến dưới 4,2

890.000.000

63

Mỹ, Canada

Từ 4,2 đến dưới 4,5

980.000.000

64

Mỹ, Canada

Từ 4,5 đến dưới 4,7

1.070.000.000

65

Mỹ, Canada

Từ 4,7 đến dưới 5,0

1.160.000.000

66

Mỹ, Canada

Từ 5,0 đến dưới 5,5

1.250.000.000

67

Mỹ, Canada

Từ 5,5 đến dưới 6,0

1.380.000.000

68

Mỹ, Canada

Từ 6,0 đến dưới 6,5

1.520.000.000

69

Mỹ, Canada

Từ 6,5 đến dưới 7,0

1.610.000.000

70

Mỹ, Canada

Từ 7,0 trở lên

1.700.000.000

71

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Dưới 1,0

200.000.000

72

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 1,0 đến dưới 1,5

300.000.000

73

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 1,5 đến dưới 1,8

400.000.000

74

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 1,8 đến dưới 2,0

500.000.000

75

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,0 đến dưới 2,3

600.000.000

76

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,3 đến dưới 2,5

700.000.000

77

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,5 đến dưới 2,8

800.000.000

78

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 2,8 đến dưới 3,2

900.000.000

79

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 3,2 đến dưới 3,5

1.000.000.000

80

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 3,5 đến dưới 3,8

1.100.000.000

81

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 3,8 đến dưới 4,2

1.200.000.000

82

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 4,2 đến dưới 4,5

1.300.000.000

83

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 4,5 đến dưới 4,7

1.400.000.000

84

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 4,7 đến dưới 5,0

1.500.000.000

85

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 5,0 đến dưới 5,5

1.600.000.000

86

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 5,5 đến dưới 6,0

1.700.000.000

87

Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển

Từ 6,0 trở lên

1.800.000.000

88

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Dưới 1,0

50.000.000

89

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 1,0 đến dưới 1,5

70.000.000

90

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 1,5 đến dưới 1,8

90.000.000

91

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 1,8 đến dưới 2,0

110.000.000

92

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,0 đến dưới 2,3

130.000.000

93

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,3 đến dưới 2,5

150.000.000

94

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,5 đến dưới 2,8

170.000.000

95

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 2,8 đến dưới 3,2

190.000.000

96

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 3,2 đến dưới 3,5

210.000.000

97

Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ

Từ 3,5 trở lên

230.000.000

98

Các nước khác

Tính bằng 90% xe Đức sản xuất có cùng thể tích

Ghi chú: Xe tải Van, Pickup tính bằng 80% xe có cùng nước sản xuất và thể tích làm việc

Nguồn: Quyết định số 618/QĐ-BTC ngày 09/04/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *