Bảng giá ô tô Kia cập nhật tháng 7/2020

Nhà sản xuất và phân phối Trường Hải (Thaco) áp dụng đợt khuyến mại, giảm giá đối với một số mẫu xe mang thương hiệu Kia.

Bảng giá bán lẻ ô tô Kia cập nhật tháng 7/2020

STT

Loại xe

Động cơ
Hộp số

Công suất
(mã lực/vòng/phút)

Mô-men xoắn
(Nm/vòng/phút)

Giá bán lẻ
(VNĐ)

1.     

Cerato

1.6L – 6MT

128/6300

157/4850

529.000.000

2.     

Cerato Deluxe

1.6L – 6AT

128/6300

157/4850

569.000.000

3.     

Cerato Luxury

1.6L – 6AT

128/6300

157/4850

619.000.000

4.     

Cerato Premium

2.0L – 6AT

159/6500

195/4800

665.000.000

5.     

Morning

1.2L – 5MT

86/6000

120/4000

299.000.000

6.     

Morning

1.2L – 4AT

86/6000

120/4000

329.000.000

7.     

Morning Deluxe

1.2L – 4AT

86/6000

120/4000

349.000.000

8.     

Morning Luxury

1.2L – 4AT

86/6000

120/4000

383..000.000

9.     

Optima G Luxury

2.0L – 6AT

152/6200

194/4000

759..000.000

10.         

Optima G Premium

2.4L – 6AT

176/6000

228/4000

919.000.000

11.         

Rondo G

2.0L – 6MT

150/6500

194/4800

559.000.000

12.         

Rondo

2.0L – 6AT

150/6500

194/4800

655.000.000

13.         

Sedona D Deluxe

2.0L – 8AT

190/3800

440/1750-2750

1.039.000.000

14.         

Sedona D Luxury

2.2L – 8AT

190/3800

440/1750-2750

1.169.000.000

15.         

Sedona G Premium

3.3L – 6AT

266/6400

318/5200

1.379.000.000

16.         

Soluto

1.4L – 5MT

93/6000

132/4000

369.000.000

17.         

Soluto Deluxe

1.4L – 5MT

93/6000

132/4000

399.000.000

18.         

Soluto Deluxe

1.4L – 4AT

93/6000

132/4000

429.000.000

19.         

Soluto Luxury

1.4L – 4AT

93/6000

132/4000

469.000.000

20.         

Sorento G Deluxe

2.4L – 6AT

174/6000

227/3750

769.000.000

21.         

Sorento G Premium

2.4L – 6AT

174/6000

227/3750

869.000.000

22.         

Sorento D Premium

2.2L – 6AT

195/3800

437/1800-2500

899.000.000

Nội dung liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *